Từ vựng
好き嫌い (すききらい, sukikirai) nghĩa là gì?
好き嫌い (すききらい, sukikirai) trong tiếng Nhật nghĩa là sở thích và ác cảm; sự kén chọn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すききらい |
|---|
| Romaji | sukikirai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsukikirai
sở thích và ác cảm; sự kén chọn
- 1danh từ likes and dislikes; tastes; preferences
Câu ví dụ
息子は食べ物の好き嫌いが多い。
Con trai tôi kén ăn lắm.
仕事に好き嫌いを持ち込まないでください。
Đừng mang chuyện thích ghét cá nhân vào công việc.