Từ vựng
苦心 (くしん, kushin) nghĩa là gì?
苦心 (くしん, kushin) trong tiếng Nhật nghĩa là khổ công, dày công suy nghĩ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くしん |
|---|
| Romaji | kushin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkushin
khổ công, dày công suy nghĩ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ pains; hard work; effort
Câu ví dụ
彼はこの計画に苦心しました。
Anh ấy đã dày công suy nghĩ cho kế hoạch này.
母は料理の味付けに苦心しています。
Mẹ tôi đang khổ công nêm nếm cho món ăn.