Từ vựng
ストッキング (sutokkingu) nghĩa là gì?
ストッキング trong tiếng Nhật nghĩa là tất dài, vớ dài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ストッキング |
|---|
| Romaji | sutokkingu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsutokkingu
tất dài, vớ dài
- 1danh từ stockings
Câu ví dụ
会社へ行くときはストッキングをはきます。
Khi đi làm thì tôi mang tất dài.
新しいストッキングがもう破れてしまった。
Đôi tất dài mới đã bị rách mất rồi.