Từ vựng
くどい (kudoi) nghĩa là gì?
くどい trong tiếng Nhật nghĩa là dài dòng, lặp đi lặp lại; vị quá đậm.
| Cách đọc | くどい |
|---|---|
| Romaji | kudoi |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
くどいくどい
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkudoi
dài dòng, lặp đi lặp lại; vị quá đậm
- 1tính từ -i dài dòng, lải nhải, nhắc đi nhắc lại, dai dẳngrepetitious; long-winded; tedious
- 2tính từ -i ngấy, quá đậm, quá béo (vị), gắtheavy (taste); (overly) rich; strong
- 3tính từ -i loè loẹt, chói mắt, rườm rà (màu sắc, hoa văn)gaudy (colour, design, etc.); loud
Câu ví dụ
このスープは味がくどい。
Món súp này vị quá đậm.
彼の説明はいつもくどい。
Lời giải thích của anh ấy lúc nào cũng dài dòng.