Từ vựng
森林 (しんりん, shinrin) nghĩa là gì?
森林 (しんりん, shinrin) trong tiếng Nhật nghĩa là rừng, rừng cây.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんりん |
|---|
| Romaji | shinrin |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinrin
rừng, rừng cây
- 1danh từ · tính từ の forest; woods
Câu ví dụ
この地域は森林が多いです。
Vùng này có nhiều rừng.
森林を守る活動に参加しました。
Tôi tham gia hoạt động bảo vệ rừng.