Từ vựng
コレクション (korekushon) nghĩa là gì?
コレクション trong tiếng Nhật nghĩa là bộ sưu tập; việc sưu tầm.
| Cách đọc | コレクション |
|---|---|
| Romaji | korekushon |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
コレクションコレクション
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkorekushon
bộ sưu tập; việc sưu tầm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ bộ sưu tập, việc sưu tầm (tranh, tem…)collection (of art, stamps, etc.); collecting
- 2danh từ bộ sưu tập thời trang mới; buổi trình diễn thời trangcollection (i.e. a range of new clothes); fashion show
Câu ví dụ
彼は切手のコレクションを見せた。
Anh ấy cho tôi xem bộ sưu tập tem.
このコレクションは十年かけて集めた。
Bộ sưu tập này mất mười năm để gom góp.