Từ vựng
主語 (しゅご, shugo) nghĩa là gì?
主語 (しゅご, shugo) trong tiếng Nhật nghĩa là chủ ngữ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅご |
|---|
| Romaji | shugo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshugo
chủ ngữ
- 1danh từ subject
Câu ví dụ
この文の主語はどれですか。
Chủ ngữ của câu này là từ nào?
日本語では主語を省くことが多い。
Trong tiếng Nhật, chủ ngữ thường được lược bỏ.