Từ vựng
西暦 (せいれき, seireki) nghĩa là gì?
西暦 (せいれき, seireki) trong tiếng Nhật nghĩa là Công lịch, Tây lịch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいれき |
|---|
| Romaji | seireki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseireki
Công lịch, Tây lịch
- 1danh từ Công nguyên, sau Công nguyênCommon Era; CE; Christian Era
- 2danh từ dương lịch, lịch GregoryWestern (Gregorian) calendar
Câu ví dụ
西暦二〇二六年は令和八年です。
Năm Tây lịch 2026 là năm Reiwa thứ 8.
生年月日は西暦で書いてください。
Hãy ghi ngày sinh theo Tây lịch.