Từ vựng
ぐずぐず (guzuguzu) nghĩa là gì?
ぐずぐず trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) lề mề, chậm chạp, lần lữa, chần chừ; lầu bầu, càu nhàu, than vãn; âm u, ẩm ương mãi không quang tạnh; lỏng lẻo, nhão ra.
| Cách đọc | ぐずぐず |
|---|---|
| Romaji | guzuguzu |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
ぐずぐずぐずぐず
guzuguzu
(tượng hình) lề mề, chậm chạp, lần lữa, chần chừ; lầu bầu, càu nhàu, than vãn; âm u, ẩm ương mãi không quang tạnh; lỏng lẻo, nhão ra
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) lề mề, chậm chạp, lần lữa, chần chừslowly; tardily; dawdling
- 2trạng từ (tượng hình) lầu bầu, càu nhàu, than vãncomplaining; grumbling
- 3trạng từ · động từ (+する) (tượng hình) âm u, ẩm ương mãi không quang tạnhunsettled (e.g. weather)
- 4tính từ -na (tượng hình) lỏng lẻo, nhão raloose; slackened
Còn viết: 愚図愚図