Từ vựng
針路 (しんろ, shinro) nghĩa là gì?
針路 (しんろ, shinro) trong tiếng Nhật nghĩa là hướng đi, hải trình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんろ |
|---|
| Romaji | shinro |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTshinro
hướng đi, hải trình
Câu ví dụ
台風で針路がずれました。
Do bão nên hải trình bị lệch.
船は針路を南に変えました。
Con tàu đã đổi hướng đi về phía nam.