Từ vựng
ゼミ (zemi) nghĩa là gì?
ゼミ trong tiếng Nhật nghĩa là hội thảo, lớp chuyên đề.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゼミ |
|---|
| Romaji | zemi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzemi
hội thảo, lớp chuyên đề
- 1danh từ seminar
Câu ví dụ
田中先生のゼミを取ることにした。
Tôi quyết định đăng ký lớp chuyên đề của thầy Tanaka.
来週のゼミで発表することになった。
Tôi sẽ phải thuyết trình ở buổi chuyên đề tuần sau.