Từ vựng
出勤 (しゅっきん, shukkin) nghĩa là gì?
出勤 (しゅっきん, shukkin) trong tiếng Nhật nghĩa là đi làm, có mặt tại nơi làm việc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅっきん |
|---|
| Romaji | shukkin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshukkin
đi làm, có mặt tại nơi làm việc
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ going to work; leaving for work; attendance (at work)
Câu ví dụ
明日は九時に出勤します。
Ngày mai tôi đi làm lúc chín giờ.
熱があるので、今日は出勤できません。
Vì bị sốt nên hôm nay tôi không đi làm được.