Từ vựng
書籍 (しょせき, shoseki) nghĩa là gì?
書籍 (しょせき, shoseki) trong tiếng Nhật nghĩa là sách, ấn phẩm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょせき |
|---|
| Romaji | shoseki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshoseki
sách, ấn phẩm
- 1danh từ book; publication
Câu ví dụ
最近は電子書籍が人気です。
Gần đây sách điện tử được ưa chuộng.
専門の書籍を図書館で借りました。
Tôi mượn sách chuyên môn ở thư viện.