Từ vựng
区切る (くぎる, kugiru) nghĩa là gì?
区切る (くぎる, kugiru) trong tiếng Nhật nghĩa là phân chia, ngăn cách; ngắt câu.
| Cách đọc | くぎる |
|---|---|
| Romaji | kugiru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
区切るくぎる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkugiru
phân chia, ngăn cách; ngắt câu
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chia, ngăn, phân ranh giới, khoanh vùngto divide; to separate; to partition
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ ngắt câu, đánh dấu ngắt, ngắt nhịp khi đọcto punctuate; to mark off (with a comma); to insert pauses (between words or phrases when reading aloud)
Câu ví dụ
部屋をカーテンで二つに区切った。
Tôi đã ngăn căn phòng thành hai bằng rèm.
長い文は短く区切って読みなさい。
Câu dài thì hãy ngắt thành đoạn ngắn rồi đọc.