Từ vựng
葬式 (そうしき, soushiki) nghĩa là gì?
葬式 (そうしき, soushiki) trong tiếng Nhật nghĩa là tang lễ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そうしき |
|---|
| Romaji | soushiki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsoushiki
tang lễ
- 1danh từ funeral
Câu ví dụ
明日、祖父の葬式があります。
Ngày mai có tang lễ của ông tôi.
黒い服を着て葬式に行きました。
Tôi đã mặc đồ đen đi dự tang lễ.