Từ vựng
体系 (たいけい, taikei) nghĩa là gì?
体系 (たいけい, taikei) trong tiếng Nhật nghĩa là hệ thống, cơ cấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいけい |
|---|
| Romaji | taikei |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaikei
hệ thống, cơ cấu
- 1danh từ · hậu tố system; organization; organisation
Câu ví dụ
会社の給料の体系が変わりました。
Hệ thống lương của công ty đã thay đổi.
日本語の文法を体系的に学びたいです。
Tôi muốn học ngữ pháp tiếng Nhật một cách có hệ thống.