Từ vựng
出張 (しゅっちょう, shutchou) nghĩa là gì?
出張 (しゅっちょう, shutchou) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyến công tác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅっちょう |
|---|
| Romaji | shutchou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshutchou
chuyến công tác
Genki 19Genki
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ business trip; official trip
Câu ví dụ
来週、大阪へ出張します。
Tuần sau tôi sẽ đi công tác Osaka.
父は出張が多くて、家にあまりいない。
Bố tôi đi công tác nhiều nên ít khi ở nhà.