Từ vựng しびれる (shibireru) nghĩa là gì? しびれる trong tiếng Nhật nghĩa là tê, mất cảm giác; mê mẩn. Thông tin tra cứuCách đọcしびれるRomajishibireruCấp (ước tính theo khung JLPT)N2 しびれるしびれるN2 · ước tính theo khung JLPTshibirerutê, mất cảm giác; mê mẩnCâu ví dụ彼(かれ)の歌声(うたごえ)にしびれた。Tôi mê mẩn giọng hát của anh ấy.正座(せいざ)して足(あし)がしびれた。Ngồi quỳ nên chân bị tê.