Từ vựng
将棋 (しょうぎ, shougi) nghĩa là gì?
将棋 (しょうぎ, shougi) trong tiếng Nhật nghĩa là cờ Shogi, cờ tướng Nhật Bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうぎ |
|---|
| Romaji | shougi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshougi
cờ Shogi, cờ tướng Nhật Bản
- 1danh từ shogi; Japanese chess
Câu ví dụ
祖父とよく将棋をします。
Tôi hay chơi cờ shogi với ông.
将棋のルールを弟に教えた。
Tôi dạy em trai luật cờ shogi.