Từ vựng
洗面 (せんめん, senmen) nghĩa là gì?
洗面 (せんめん, senmen) trong tiếng Nhật nghĩa là rửa mặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんめん |
|---|
| Romaji | senmen |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsenmen
rửa mặt
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ washing one's face
Câu ví dụ
朝、洗面所で顔を洗います。
Buổi sáng tôi rửa mặt ở phòng rửa.
洗面台の上に歯ブラシがあります。
Trên bồn rửa mặt có bàn chải đánh răng.