Từ vựng
車掌 (しゃしょう, shashou) nghĩa là gì?
車掌 (しゃしょう, shashou) trong tiếng Nhật nghĩa là nhân viên trưởng tàu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゃしょう |
|---|
| Romaji | shashou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshashou
nhân viên trưởng tàu
- 1danh từ (train) conductor
Câu ví dụ
車掌に切符を見せました。
Tôi đã đưa vé cho nhân viên trưởng tàu xem.
車掌が駅の名前を案内します。
Nhân viên trưởng tàu thông báo tên ga.