Từ vựng
税関 (ぜいかん, zeikan) nghĩa là gì?
税関 (ぜいかん, zeikan) trong tiếng Nhật nghĩa là hải quan, cơ quan hải quan.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜいかん |
|---|
| Romaji | zeikan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzeikan
hải quan, cơ quan hải quan
- 1danh từ customs; customs house
Câu ví dụ
税関でパスポートを見せます。
Tôi xuất trình hộ chiếu ở hải quan.
空港の税関で荷物を調べられました。
Ở hải quan sân bay, hành lý của tôi bị kiểm tra.