Từ vựng
制作 (せいさく, seisaku) nghĩa là gì?
制作 (せいさく, seisaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sáng tác, sản xuất tác phẩm.
| Cách đọc | せいさく |
|---|---|
| Romaji | seisaku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
制作せいさく
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseisaku
sáng tác, sản xuất tác phẩm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ tác phẩm (phim, sách)work (film, book)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc chế tác, sáng tác, làm ra, phát triểnproduction; creation; turning (something) out
Câu ví dụ
この映画の制作に三年かかった。
Việc sản xuất bộ phim này mất ba năm.
学生たちが自分で番組を制作している。
Các sinh viên đang tự sản xuất chương trình.