Từ vựng
測量 (そくりょう, sokuryou) nghĩa là gì?
測量 (そくりょう, sokuryou) trong tiếng Nhật nghĩa là đo đạc, khảo sát địa hình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そくりょう |
|---|
| Romaji | sokuryou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsokuryou
đo đạc, khảo sát địa hình
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ measurement; surveying
Câu ví dụ
技師が土地を測量している。
Kỹ sư đang khảo sát đo đạc mảnh đất.
橋を建てる前に測量が必要だ。
Trước khi xây cầu cần đo đạc địa hình.