Từ vựng
そのため (sonotame) nghĩa là gì?
そのため trong tiếng Nhật nghĩa là vì vậy, vì lý do đó.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そのため |
|---|
| Romaji | sonotame |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTsonotame
vì vậy, vì lý do đó
Câu ví dụ
雨が続いた。そのため試合は中止だ。
Mưa kéo dài. Vì thế trận đấu bị hủy.
事故があった。そのため電車が遅れた。
Có tai nạn. Vì vậy tàu đến trễ.