Từ vựng
キャンパス (kyanpasu) nghĩa là gì?
キャンパス trong tiếng Nhật nghĩa là khuôn viên trường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | キャンパス |
|---|
| Romaji | kyanpasu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyanpasu
khuôn viên trường
- 1danh từ campus
Câu ví dụ
大学のキャンパスは広い。
Khuôn viên trường đại học rộng.
キャンパスで友達と昼を食べた。
Tôi ăn trưa với bạn trong khuôn viên trường.