Từ vựng
人造 (じんぞう, jinzou) nghĩa là gì?
人造 (じんぞう, jinzou) trong tiếng Nhật nghĩa là nhân tạo, tổng hợp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じんぞう |
|---|
| Romaji | jinzou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjinzou
nhân tạo, tổng hợp
- 1danh từ · tính từ の artificial; man-made; imitation
Câu ví dụ
この湖は人造の湖です。
Hồ này là hồ nhân tạo.
人造の宝石は本物より安いです。
Đá quý nhân tạo rẻ hơn hàng thật.