Từ vựng
上下 (じょうげ, jouge) nghĩa là gì?
上下 (じょうげ, jouge) trong tiếng Nhật nghĩa là trên dưới; lên xuống.
| Cách đọc | じょうげ |
|---|---|
| Romaji | jouge |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
上下じょうげ
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjouge
trên dưới; lên xuống
- 1danh từ trên dưới, phần trên và phần dướitop and bottom; high and low; above and below
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ lên xuống, trồi sụt, biến độnggoing up and down; rising and falling; fluctuating
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ đi và về, chiều đi chiều vềgoing and coming back
- 4danh từ tầng lớp trên và tầng lớp dưới; người cai trị và dânupper and lower classes; ruler and ruled; the government and the people
- 5danh từ tập thượng và tập hạ (bộ sách hai tập)first and second volumes
Câu ví dụ
この矢印は上下に動かせます。
Mũi tên này có thể di chuyển lên xuống.
この会社は上下の関係が厳しいです。
Công ty này quan hệ trên dưới rất nghiêm khắc.