Từ vựng
月末 (げつまつ, getsumatsu) nghĩa là gì?
月末 (げつまつ, getsumatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là cuối tháng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げつまつ |
|---|
| Romaji | getsumatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggetsumatsu
cuối tháng
- 1danh từ · trạng từ end of the month
Câu ví dụ
家賃は月末までに払います。
Tiền nhà trả trước cuối tháng.
月末はいつも仕事が忙しいです。
Cuối tháng công việc luôn bận rộn.