Từ vựng
仕方がない (しかたがない, shikataganai) nghĩa là gì?
仕方がない (しかたがない, shikataganai) trong tiếng Nhật nghĩa là không còn cách nào, đành chịu.
| Cách đọc | しかたがない |
|---|---|
| Romaji | shikataganai |
| Từ loại | cụm từ, tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
仕方がないしかたがない
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshikataganai
không còn cách nào, đành chịu
- 1cụm từ · tính từ -i hết cách, không còn cách nào khácthere's no (other) way
- 2cụm từ · tính từ -i đành chịu, không thể làm gì hơn, đành vậy thôicannot be helped; unavoidable; inevitable
- 3cụm từ · tính từ -i có làm cũng vô ích, vô nghĩa, chẳng ăn thuait's no use (doing); pointless; useless
- 4cụm từ · tính từ -i hết thuốc chữa (nói về người), phiền toái, khó ưahopeless (person); annoying; troublesome
- 5cụm từ · tính từ -i không chịu nổi, …không chịu được, thèm… đến phát điêncannot stand it; unbearable; cannot help (doing, feeling)
Câu ví dụ
今さら文句を言っても仕方がない。
Giờ có phàn nàn cũng chẳng ích gì.
雨だから、試合が中止でも仕方がない。
Trời mưa nên trận đấu bị hủy cũng đành chịu.