Từ vựng
くれぐれも (kureguremo) nghĩa là gì?
くれぐれも trong tiếng Nhật nghĩa là hết sức, chân thành; nhiều lần.
| Cách đọc | くれぐれも |
|---|---|
| Romaji | kureguremo |
| Từ loại | trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
くれぐれもくれぐれも
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkureguremo
hết sức, chân thành; nhiều lần
- 1trạng từ tha thiết, hết lòng, chân thành (nhờ vả, gửi lời)sincerely; earnestly; wholeheartedly
- 2trạng từ nhắc đi nhắc lại, dặn dò kỹ lưỡng nhiều lầnrepeatedly; over and over; again and again
Câu ví dụ
くれぐれもお体に気をつけてください。
Anh/chị hãy hết sức giữ gìn sức khỏe.
ご家族にくれぐれもよろしくお伝えください。
Cho tôi gửi lời hỏi thăm chân thành đến gia đình.