Từ vựng
実物 (じつぶつ, jitsubutsu) nghĩa là gì?
実物 (じつぶつ, jitsubutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là vật thật, bản gốc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じつぶつ |
|---|
| Romaji | jitsubutsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjitsubutsu
vật thật, bản gốc
- 1danh từ · tính từ の real thing; original; actual
Câu ví dụ
実物を見てから買うか決めます。
Tôi sẽ xem hàng thật rồi mới quyết định mua.
写真より実物のほうがきれいです。
Vật thật đẹp hơn trong ảnh.