Từ vựng 水素 (すいそ, suiso) nghĩa là gì? 水素 (すいそ, suiso) trong tiếng Nhật nghĩa là hiđrô. Thông tin tra cứuCách đọcすいそRomajisuisoTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N2 水素すいそN2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuisohiđrô1danh từ hydrogen (H)Câu ví dụ水素(すいそ)は軽(かる)い気体(きたい)です。Hiđrô là chất khí nhẹ.水(みず)は水素(すいそ)と酸素(さんそ)からできています。Nước được tạo từ hiđrô và oxy.Kanji trong từ này水thuỷ nước素tố thô mộc, chất phác; nguyên tố, gốc