Từ vựng
せめて (semete) nghĩa là gì?
せめて trong tiếng Nhật nghĩa là ít nhất, chí ít.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せめて |
|---|
| Romaji | semete |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsemete
ít nhất, chí ít
- 1trạng từ at least; at most; (even) just