Từ vựng
職場 (しょくば, shokuba) nghĩa là gì?
職場 (しょくば, shokuba) trong tiếng Nhật nghĩa là nơi làm việc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょくば |
|---|
| Romaji | shokuba |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshokuba
nơi làm việc
- 1danh từ one's post; place of work; workplace
Câu ví dụ
私の職場は駅の近くです。
Nơi làm việc của tôi ở gần ga.
職場の雰囲気はとてもいいです。
Không khí ở nơi làm việc rất tốt.