Từ vựng
工程 (こうてい) nghĩa là gì?
工程 (こうてい) trong tiếng Nhật nghĩa là công đoạn, quy trình (sản xuất).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうてい |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
công đoạn, quy trình (sản xuất)
- 1danh từ process; operation; stage of a process