Từ vựng
しゃがむ (shagamu) nghĩa là gì?
しゃがむ trong tiếng Nhật nghĩa là ngồi xổm, khom người.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゃがむ |
|---|
| Romaji | shagamu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshagamu
ngồi xổm, khom người
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to squat; to crouch
Câu ví dụ
子供がしゃがんで石を拾った。
Đứa trẻ ngồi xổm nhặt hòn đá.
疲れてその場にしゃがみ込んだ。
Mệt quá nên tôi khuỵu xuống chỗ đó.