Từ vựng
国立 (こくりつ, kokuritsu) nghĩa là gì?
国立 (こくりつ, kokuritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là quốc lập, do nhà nước trung ương quản lý.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こくりつ |
|---|
| Romaji | kokuritsu |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkokuritsu
quốc lập, do nhà nước trung ương quản lý
- 1tính từ の · danh từ national; founded and run by the central government
Câu ví dụ
弟は国立大学に合格しました。
Em trai tôi đã đỗ đại học quốc lập.
週末に国立の美術館へ行きました。
Cuối tuần tôi đã đến bảo tàng mỹ thuật quốc gia.