Từ vựng
始終 (しじゅう, shijuu) nghĩa là gì?
始終 (しじゅう, shijuu) trong tiếng Nhật nghĩa là từ đầu đến cuối; luôn luôn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しじゅう |
|---|
| Romaji | shijuu |
|---|
| Từ loại | trạng từ, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshijuu
từ đầu đến cuối; luôn luôn
- 1trạng từ · danh từ continuously; from beginning to end; from first to last
Câu ví dụ
彼は始終文句を言っている。
Anh ta suốt ngày càu nhàu.
事件の始終を警察に話しました。
Tôi đã kể đầu đuôi vụ việc cho cảnh sát.