Từ vựng
短編 (たんぺん, tanpen) nghĩa là gì?
短編 (たんぺん, tanpen) trong tiếng Nhật nghĩa là truyện ngắn, phim ngắn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たんぺん |
|---|
| Romaji | tanpen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtanpen
truyện ngắn, phim ngắn
- 1danh từ short story; short film; short poem
Câu ví dụ
この短編は三十分で読めます。
Truyện ngắn này ba mươi phút là đọc xong.
昨夜、短編の映画を見ました。
Tối qua tôi xem một bộ phim ngắn.