Từ vựng
省~ (しょう~) nghĩa là gì?
省~ (しょう~, shou~) trong tiếng Nhật nghĩa là lược bớt, tiết kiệm (tiền tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょう~ |
|---|
| Romaji | shou~ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTshou~
lược bớt, tiết kiệm (tiền tố)
Câu ví dụ
家具を省スペースに配置する。
Sắp xếp đồ nội thất tiết kiệm không gian.
この冷蔵庫は省エネタイプです。
Chiếc tủ lạnh này thuộc loại tiết kiệm điện.