Từ vựng
スピーカー (supiikaa) nghĩa là gì?
スピーカー trong tiếng Nhật nghĩa là loa; diễn giả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | スピーカー |
|---|
| Romaji | supiikaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsupiikaa
loa; diễn giả
- 1danh từ speaker
Câu ví dụ
このスピーカーは音がとてもいい。
Cái loa này âm thanh rất hay.
今日のスピーカーは有名な学者です。
Diễn giả hôm nay là một học giả nổi tiếng.