Từ vựng 車輪 (しゃりん, sharin) nghĩa là gì? 車輪 (しゃりん, sharin) trong tiếng Nhật nghĩa là bánh xe. Thông tin tra cứuCách đọcしゃりんRomajisharinTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N2 車輪しゃりんN2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsharinbánh xe1danh từ (vehicle) wheelCâu ví dụ自転車(じてんしゃ)の車輪(しゃりん)が壊(こわ)れました。Bánh xe đạp bị hỏng.車輪(しゃりん)がゆっくり回(まわ)っています。Bánh xe đang quay chậm.Kanji trong từ này車xa xe輪luân bánh xe; vòng