Từ vựng
茂る (しげる, shigeru) nghĩa là gì?
茂る (しげる, shigeru) trong tiếng Nhật nghĩa là mọc rậm rạp, sum suê.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しげる |
|---|
| Romaji | shigeru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshigeru
mọc rậm rạp, sum suê
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to grow thickly; to be in full leaf; to be rampant
Câu ví dụ
夏になると草が茂ります。
Vào mùa hè thì cỏ mọc rậm rạp.
庭の木々が青々と茂っています。
Cây cối trong vườn đang mọc xanh tốt rậm rạp.