Từ vựng
性別 (せいべつ, seibetsu) nghĩa là gì?
性別 (せいべつ, seibetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là giới tính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいべつ |
|---|
| Romaji | seibetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseibetsu
giới tính
- 1danh từ (distinction of) sex; gender
Câu ví dụ
性別を書く欄があります。
Có ô để ghi giới tính.
この仕事に性別は関係ない。
Công việc này không liên quan đến giới tính.