Từ vựng
磁石 (じしゃく, jishaku) nghĩa là gì?
磁石 (じしゃく, jishaku) trong tiếng Nhật nghĩa là nam châm; la bàn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じしゃく |
|---|
| Romaji | jishaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjishaku
nam châm; la bàn
- 1danh từ · tính từ の nam châmmagnet
- 2danh từ · tính từ の la bàncompass