Từ vựng
スカーフ (sukaafu) nghĩa là gì?
スカーフ trong tiếng Nhật nghĩa là khăn quàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | スカーフ |
|---|
| Romaji | sukaafu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsukaafu
khăn quàng
- 1danh từ scarf (esp. a lightweight summer scarf worn by women)
Câu ví dụ
首にスカーフを巻くと暖かい。
Quàng khăn vào cổ thì ấm.
母の誕生日にスカーフを贈った。
Tôi đã tặng mẹ một chiếc khăn quàng nhân sinh nhật.