Từ vựng
原料 (げんりょう, genryou) nghĩa là gì?
原料 (げんりょう, genryou) trong tiếng Nhật nghĩa là nguyên liệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんりょう |
|---|
| Romaji | genryou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggenryou
nguyên liệu
- 1danh từ raw materials; ingredient
Câu ví dụ
このパンの原料は小麦と塩だけだ。
Nguyên liệu của chiếc bánh mì này chỉ có lúa mì và muối.
原料の値段が上がって困っている。
Giá nguyên liệu tăng nên chúng tôi đang gặp khó.