Từ vựng
削除 (さくじょ, sakujo) nghĩa là gì?
削除 (さくじょ, sakujo) trong tiếng Nhật nghĩa là xóa bỏ, loại bỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さくじょ |
|---|
| Romaji | sakujo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsakujo
xóa bỏ, loại bỏ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ deletion; elimination; erasure
Câu ví dụ
間違えたファイルを削除しました。
Tôi đã xóa file bị nhầm.
この文は長いので削除してください。
Câu này dài quá nên hãy xóa đi.