Từ vựng
実習 (じっしゅう, jisshuu) nghĩa là gì?
実習 (じっしゅう, jisshuu) trong tiếng Nhật nghĩa là thực hành, thực tập.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じっしゅう |
|---|
| Romaji | jisshuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjisshuu
thực hành, thực tập
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ practice (in the field); training (esp. practical and hands-on); practical exercise
Câu ví dụ
実習で学んだことは忘れません。
Những gì học được khi thực tập tôi sẽ không quên.
来週から工場で実習が始まります。
Từ tuần sau kỳ thực tập ở nhà máy sẽ bắt đầu.